BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ BIÊN HÒA 2016

GIÁ ĐẤT ĐỀ XUẤT NĂM 2016

QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BIÊN HÒA ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2015 ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2019

(Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3 Vị trí 4
IĐẤT Ở TẠI TP BIÊN HÒA
1Đường 30 Tháng 4
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) 30.00015.0008.0006.000
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận)25.00014.0006.5004.500
2Đường Bùi Hữu Nghĩa (Tỉnh lộ 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương7.0004.0002.5001.800
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa10.0005.0003.5002.500
Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp xã Hóa An)9.0005.0003.0002.500
3Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài8.0004.0003.0002.500
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài7.0003.0002.0001.200
4 Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)10.0005.0003.5002.500
5 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị24.00013.0009.0005.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh28.00014.0009.5005.500
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc25.00010.0006.0004.000
6Đường Châu Văn Lồng7.0004.0002.5002.000
7Đường Dương Bạch Mai7.5004.0003.0002.000
8Đường Dương Tử Giang10.0004.5003.0002.000
9Đường Đặng Đức Thuật
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết trường Trấn Biên9.0004.0003.5002.500
Đoạn từ trường Trấn Biên đến đường Đoàn Văn Cự8.0004.0002.5002.000
10 Đường Đặng Nguyên8.5004.0003.0002.500
11Đường Điểu Xiển7.0004.0002.5002.000
12Đường Đoàn Văn Cự
Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến công ty VMEP9.0004.5003.5002.500
Đoạn từ công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa Đồng Nai8.0003.5002.5002.000
13Đường Đồng Khởi
Đoạn từ xa lộ Hà Nội đến cầu Đồng Khởi25.00010.0006.0004.000
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên15.0005.0004.0003.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên8.0004.0002.5002.000
Đoạn từ đường vào công ty Trấn Biên đến giáp huyện Vĩnh Cửu7.0004.0002.5002.000
14Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu25.00012.0008.0005.000
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)27.00014.0009.0005.500
15Đường Hồ Hòa9.0004.5003.5002.500
16Đường Hồ Văn Đại15.0008.0005.0003.000
17Đường Hồ Văn Leo10.0004.0003.0002.000
18Đường Hồ Văn Thể15.0006.5004.5003.000
19Đường Hoàng Bá Bích10.0004.0003.0002.000
20Đường Hoàng Minh Châu15.0006.5004.5003.000
21Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng25.0009.0007.0005.000
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa16.0007.0005.0004.000
22Đường Huỳnh Văn Lũy15.0007.50000
23Đường Huỳnh Văn Nghệ00
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đình Tân Lại15.0006.0004.8003.000
Đoạn từ đình Tân Lại đến đường Ngô Thì Nhậm12.0004.8003.7002.700
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản9.0003.6002.8002.100
Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai5.0003.0001.9001.300
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu3.5001.9001.3001.000
24Đường Lê Nguyên Đạt9.0004.3003.0002.100
25Đường Lê Quý Đôn12.0007.0005.0003.000
26Đường Lê Thánh Tôn22.5009.0007.0005.000
27Đường Lê Thoa12.0005.7004.0002.800
28Đường Lữ Mành
Đoạn 1: từ đường CMT 8 (đường bên hông Trường Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT 8 (đường bên hông Chi cục Thuế)12.0006.3004.8002.500
Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 19.0006.1004.8003.500
29Đường Lương Văn Nho0
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội10.0006.0004.5002.500
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa9.0005.0003.0002.200
30Đường Lý Thường Kiệt25.0009.0007.0005.000
31Đường Lý Văn Sâm12.0007.0005.1003.000
32Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương (phường Bửu Hòa)7.5002.4001.8001.200
Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai18.0007.5005.0003.500
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong20.0009.0005.5004.000
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4)15.0006.0004.0002.000
33Đường Nguyễn Bảo Đức10.0006.0004.3002.500
34Đường Nguyễn Hiền Vương21.000
35Đường Nguyễn Thành Đồng12.0006.5005.0003.600
36Đường Nguyễn Thành Phương12.0006.5005.0003.600
37Đường Nguyễn Thị Giang27.000
38Đường Nguyễn Thị Hiền24.00010.0007.5005.400
39Đường Nguyễn Thị Tồn6.0003.3002.5001.800
40Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền30.00013.5009.7007.500
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị21.0009.5006.9005.000
41Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Ái Quốc đến cầu Ghềnh)10.5004.2003.3002.200
42Đường Nguyễn Văn A10.5006.6004.5002.500
43Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến UBND phường Thống Nhất10.5004.3003.3002.400
Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu7.5003.1002.4001.800
44Đường Nguyễn Văn Hoài7.5003.6002.7001.500
45Đường Nguyễn Văn Ký14.0005.0004.0003.000
46Đường Nguyễn Văn Nghĩa14.0005.0004.0003.000
47Đường Nguyễn Văn Tiên5.5002.2001.8001.200
48Đường Nguyễn Văn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến trụ sở UBND phường Long Bình Tân10.0005.0003.0001.900
Đoạn từ UBND phường Long Bình Tân đến giáp xã An Hòa6.0002.8001.9001.200
49Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục22.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh22.5009.1007.0005.100
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc15.0006.0004.8003.500
50Đường Nguyễn Văn Trỗi7.5004.8003.7002.100
51Đường Phạm Thị Nghĩa9.0004.5003.0001.900
52Đường Phạm Văn Khoai12.0007.0005.1003.000
53Đường Phạm Văn Thuận24.0009.0005.0004.000
54Đường Phan Chu Trinh00
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT822.00010.0008.5005.000
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng18.0007.3005.7004.000
55Đường Phan Đình Phùng20.0009.0007.0005.100
56Đường Phan Trung15.0006.0004.7003.400
57Đường Quang Trung
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh15.0008.1006.3004.500
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn18.0008.7006.7004.800
58Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến hết chợ Thái Bình19.5008.0006.1004.300
Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom12.0004.8003.7002.700
59Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến cầu Đen15.0006.1004.8003.400
Đoạn từ cầu Đen đến hết ranh giới phường Long Bình Tân (đến đường Bùi Văn Hòa)9.0004.3003.3001.800
60Đường Trần Minh Trí18.0007.0005.7004.000
61Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến cầu Trần Quốc Toản19.5008.5006.3003.400
Đoạn từ cầu Trần Quốc Toản đến đường Vũ Hồng Phô15.0007.5005.4003.300
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến Cầu Ông Gia12.0004.8003.7002.700
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN7.5003.6002.2001.300
62Đường Trần Văn Ơn5.3002.8002.0001.500
63Đường Trần Văn Xã8.0004.0003.0002.000
64Đường Trịnh Hoài Đức18.0009.0007.8004.500
65Đường Trương Định (đường 4)12.0004.8003.7002.700
66Đường Trương Quyền (đường 3)6.0003.3002.5001.500
67Đường Võ Tánh21.0008.5006.6004.800
68Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp18.0007.3005.7004.000
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận22.0009.0007.0005.100
69Đường Võ Trường Toản5.3003.7003.0002.000
70Đường Vũ Hồng Phô12.0004.8003.7002.700
71Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập19.0008.0006.0003.500
Đoạn từ cầu Sập đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai15.0005.0003.5002.500
72Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình9.0004.0003.1002.200
73Đường Nguyễn Du (đường vào Miễu Bình Thiễn cũ)9.0005.1003.4002.200
74Đường Hàn Thuyên (Đường 4 KCN Biên Hòa 1)8.0003.9003.0001.900
75Đường 9 (đường trong khu công nghiệp)7.0003.6002.2001.300
76Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1)11.5006.3004.8003.100
77Đường Mạc Đĩnh Chi (Đường vào Ngân hàng KCN)6.0003.3002.5001.600
78Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1)12.0004.8003.7002.700
79Đường Phúc Lâm7.0002.8001.8001.000
80Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ)8.0003.6002.2001.500
81Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp đường vào Đền thánh Martin8.0003.6002.5001.500
Đoạn từ đường vào Đền thánh Martin đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân6.0003.6002.5001.500
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)3.7002.5001.300700
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa1.8001.300900700
82Đường xóm 8 phường Tân Biên8.0003.6002.2001.500
83Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung)4.0002.5002.0001.500
84Đường Nguyễn Khuyến (Đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ)
Đoạn từ đường 768B qua trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến)4.5002.5002.0001.500
Đoạn từ đường Trần Văn xã đến Ngã tư Phú Thọ4.5002.5002.0001.200
85Đường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)
Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Văn Xã) - bán kính về 2 hướng: 200m6.0004.5003.0001.500
Đoạn còn lại4.5002.5002.0001.500
86Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua văn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17)7.0003.7002.2001.500
Đoạn còn lại4.0002.5002.0001.500
87Đường từ ngã ba đi văn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa)4.5003.0002.2001.500
88Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ từ Xa Lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng10.5007.0004.5003.000
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến sân vận động9.0007.0004.5003.000
89Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ)7.5004.3003.0001.900
90Đường Trần Công An10.0005.7004.0003.400
91Đường Võ Cương15.0006.1004.8003.400
92Đường Nguyễn Bá Học10.0006.0004.5003.000
93Đường Huỳnh Văn Hớn10.007.5005.4003.400
94Đường Phan Đăng Lưu6.0004.5003.7002.700
95Đường Yết Kiêu6.7004.5003.7003.000
96Đường Hoàng Tam Kỳ6.0004.5003.7002.700
97Đường Huỳnh Dân Sanh10.5006.0004.2002.500
98Đường Bùi Văn Bình6.0004.5003.5002.500
99Đường Võ Văn Mén8.0005.0004.3002.700
100Đường Ngô Sĩ Liên8.0006.1004.3002.700
101Đường Lê Ngô Cát8.0005.0004.0002.000
102Đường Phùng Khắc Khoan9.0006.1004.3002.700
103Đường Nguyễn Đình Chiểu6.0004.5003.0002.000
104Đường Chu Văn An6.0004.5003.0002.000
105Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm6.0004.5003.0002.000
106Đường Võ Thị Tám6.0004.8003.4002.200
107Đường Ngô Thì Nhậm6.0004.5003.0002.000
108Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu6.0004.0003.0002.500
Đoạn từ suối Săn Máu đến ngã tư Cây Sung3.7003.0002.2001.500
109Đường Tô Hiến Thành 7.0005.7004.5003.000
110Đường Lê Đại Hành10.5008.5506.7004.500
111Đường Trần Thị Hoa6.5004.8003.7002.700
112Đường Lê Thị Vân6.7004.8003.7002.700
113Đường Nguyễn Thông4.8003.9003.0001.900
114Đường Trương Văn Hải9.0006.0004.5003.000
115Đường nối từ đường Bùi Hữu Nghĩa đến cầu Bửu Hòa4.5003.0002.3001.700
116Đường liên khu phố 6,7,87.5004.0003.0002.000
117Đường Tân Lập7.5004.0003.0002.000
118Đường Đa Minh7.5004.0003.0002.000
119Đường Trạm thuế khu vực 27.5004.0003.0002.000
120Đường liên khu 3,4,58.5004.0003.0002.500
121Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa)4.5002.5001.600800
IIĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN